Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hoatdong1.jpg Hoatdong.....jpg Ngayhoi......jpg Ngayhoi........jpg GiaiNhi-Giaidieutuoihong.jpg Giaiba-GiaidieuTuoihong1.jpg Tietmucsongca.jpg TietmucVannghechaomung.jpg HoatcanhKimDong.jpg HieuTruongphatbieudando.jpg Danghoa.jpg PhoBIthuxadoanphatbieudando.jpg BanchihuyLiendoi.jpg Tongphutrachphatbieudando.jpg DoiNghithuc.jpg Doitrong.jpg GiaiNhat-ThiKCdaoducHCM1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hàm Thắng 2.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG Lớp 3 – Môn Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tư liệu của Trường Tiểu học Hải Đằng. Chúng tôi xin phép được sử dụng tư liệu này trong thư viện, do nguồn tư liệu của chúng tôi chưa đầy đủ. Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô .
    Người gửi: Nguyễn Văn Dũng
    Ngày gửi: 03h:25' 13-01-2009
    Dung lượng: 25.5 KB
    Số lượt tải: 1141
    Số lượt thích: 0 người
    đề thi học sinh giỏi
    Lớp 3: ngày 23 tháng 4 năm 2006.
    Môn thi: Toán.
    Thời gian: 90` không kể thời gian chép đề

    Bài 1: ( 2 điểm)
    Tìm số có hai chữ số. Biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó ta được số mới gấp 5 lần số ban đầu.
    Bài 2: ( 2 điểm ).
    Em hãy viết tiếp vào dãy số sau 2 chữ số nữa và giải thích cách viết?
    8, 10, 13, 17, 22....
    Bài 3: ( 3 điểm)
    Hai tấm vải dài ngắn khác nhau. Tấm vải ngắn ít hơn tấm vải dài là 30m. Biết rằng tấm vải ngắn bằng tấm vải dài.
    Tính mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét.
    Bài 4: ( 2 điểm).
    Với 3 que tăm. Em có thể xếp đực những số La mã nào?
    * Bài 5: ( 3 điểm).
    Cho hình vẽ bên










    a- Hình bên có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật?
    b - Tính tổng chu vi tất cả các hình chữ nhật đó?












    đáp án đề thi môn toán – lớp 3
    Môn toán
    Năm học 2005 - 2006
    Bài 1:
    - Học sinh vẽ sơ đồ.
    - Tìm hiệu 2 số, hiệu số phần bằng nhau.
    - Nêu đáp số: 50.
    Bài 2:
    - Học sinh nhận xét.
    - Nêu quy luật dãy số.
    - Kết luận dãy số cần tìm.
    8, 10, 13, 17, 22, 28, 35.
    Bài 3:
    - Học sinh vẽ sơ đồ.
    - Tìm hiệu số phần bằng nhau.
    - Tìm giá trị của 1 phần.
    - Tìm tấm vải ngắn (75m).
    -Tìm tấm vải dài (105m).
    - Đáp số:
    Bài 4: Học sinh sắp xếp được các số sau: III, IV, VI, IX, XI
    Bài 5:
    a - Hình bên có 5 hình chữ nhật.
    b.
    - Tính chu vi hình 1:
    ( 2 + 1 ) x 2 = 6 ( cm )
    - Tính chu vi hình 1:
    ( 2 + 1 ) x 2 = 6 ( cm )
    - Tính chu vi hình 2:
    ( 4 + 2 ) x 2 = 12 ( cm )
    - Tính chu vi hình 3:
    ( 5 + 1 ) x 2 = 12 ( cm )
    - Tính chu vi hình 1,2:
    ( 5 + 2 ) x 2 = 14 ( cm )
    - Tính chu vi hình 1,2,3:
    ( 2 + 3 ) x 2 = 16 ( cm )
    - Chu vi cả 5 hình chữ nhật:
    6 + 12 + 12 + 14 + 16 = 60 (cm)
    Đáp số:
    a- Có 5 hình chữ nhật
    b - 60 cm

     
    Gửi ý kiến