Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hàm Thắng 2.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi HSG Lớp 3 – Môn Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tư liệu của Trường Tiểu học Hải Đằng. Chúng tôi xin phép được sử dụng tư liệu này trong thư viện, do nguồn tư liệu của chúng tôi chưa đầy đủ. Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô .
Người gửi: Nguyễn Văn Dũng
Ngày gửi: 03h:25' 13-01-2009
Dung lượng: 25.5 KB
Số lượt tải: 1141
Nguồn: Tư liệu của Trường Tiểu học Hải Đằng. Chúng tôi xin phép được sử dụng tư liệu này trong thư viện, do nguồn tư liệu của chúng tôi chưa đầy đủ. Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô .
Người gửi: Nguyễn Văn Dũng
Ngày gửi: 03h:25' 13-01-2009
Dung lượng: 25.5 KB
Số lượt tải: 1141
Số lượt thích:
0 người
đề thi học sinh giỏi
Lớp 3: ngày 23 tháng 4 năm 2006.
Môn thi: Toán.
Thời gian: 90` không kể thời gian chép đề
Bài 1: ( 2 điểm)
Tìm số có hai chữ số. Biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó ta được số mới gấp 5 lần số ban đầu.
Bài 2: ( 2 điểm ).
Em hãy viết tiếp vào dãy số sau 2 chữ số nữa và giải thích cách viết?
8, 10, 13, 17, 22....
Bài 3: ( 3 điểm)
Hai tấm vải dài ngắn khác nhau. Tấm vải ngắn ít hơn tấm vải dài là 30m. Biết rằng tấm vải ngắn bằng tấm vải dài.
Tính mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét.
Bài 4: ( 2 điểm).
Với 3 que tăm. Em có thể xếp đực những số La mã nào?
* Bài 5: ( 3 điểm).
Cho hình vẽ bên
a- Hình bên có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật?
b - Tính tổng chu vi tất cả các hình chữ nhật đó?
đáp án đề thi môn toán – lớp 3
Môn toán
Năm học 2005 - 2006
Bài 1:
- Học sinh vẽ sơ đồ.
- Tìm hiệu 2 số, hiệu số phần bằng nhau.
- Nêu đáp số: 50.
Bài 2:
- Học sinh nhận xét.
- Nêu quy luật dãy số.
- Kết luận dãy số cần tìm.
8, 10, 13, 17, 22, 28, 35.
Bài 3:
- Học sinh vẽ sơ đồ.
- Tìm hiệu số phần bằng nhau.
- Tìm giá trị của 1 phần.
- Tìm tấm vải ngắn (75m).
-Tìm tấm vải dài (105m).
- Đáp số:
Bài 4: Học sinh sắp xếp được các số sau: III, IV, VI, IX, XI
Bài 5:
a - Hình bên có 5 hình chữ nhật.
b.
- Tính chu vi hình 1:
( 2 + 1 ) x 2 = 6 ( cm )
- Tính chu vi hình 1:
( 2 + 1 ) x 2 = 6 ( cm )
- Tính chu vi hình 2:
( 4 + 2 ) x 2 = 12 ( cm )
- Tính chu vi hình 3:
( 5 + 1 ) x 2 = 12 ( cm )
- Tính chu vi hình 1,2:
( 5 + 2 ) x 2 = 14 ( cm )
- Tính chu vi hình 1,2,3:
( 2 + 3 ) x 2 = 16 ( cm )
- Chu vi cả 5 hình chữ nhật:
6 + 12 + 12 + 14 + 16 = 60 (cm)
Đáp số:
a- Có 5 hình chữ nhật
b - 60 cm
Lớp 3: ngày 23 tháng 4 năm 2006.
Môn thi: Toán.
Thời gian: 90` không kể thời gian chép đề
Bài 1: ( 2 điểm)
Tìm số có hai chữ số. Biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó ta được số mới gấp 5 lần số ban đầu.
Bài 2: ( 2 điểm ).
Em hãy viết tiếp vào dãy số sau 2 chữ số nữa và giải thích cách viết?
8, 10, 13, 17, 22....
Bài 3: ( 3 điểm)
Hai tấm vải dài ngắn khác nhau. Tấm vải ngắn ít hơn tấm vải dài là 30m. Biết rằng tấm vải ngắn bằng tấm vải dài.
Tính mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét.
Bài 4: ( 2 điểm).
Với 3 que tăm. Em có thể xếp đực những số La mã nào?
* Bài 5: ( 3 điểm).
Cho hình vẽ bên
a- Hình bên có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật?
b - Tính tổng chu vi tất cả các hình chữ nhật đó?
đáp án đề thi môn toán – lớp 3
Môn toán
Năm học 2005 - 2006
Bài 1:
- Học sinh vẽ sơ đồ.
- Tìm hiệu 2 số, hiệu số phần bằng nhau.
- Nêu đáp số: 50.
Bài 2:
- Học sinh nhận xét.
- Nêu quy luật dãy số.
- Kết luận dãy số cần tìm.
8, 10, 13, 17, 22, 28, 35.
Bài 3:
- Học sinh vẽ sơ đồ.
- Tìm hiệu số phần bằng nhau.
- Tìm giá trị của 1 phần.
- Tìm tấm vải ngắn (75m).
-Tìm tấm vải dài (105m).
- Đáp số:
Bài 4: Học sinh sắp xếp được các số sau: III, IV, VI, IX, XI
Bài 5:
a - Hình bên có 5 hình chữ nhật.
b.
- Tính chu vi hình 1:
( 2 + 1 ) x 2 = 6 ( cm )
- Tính chu vi hình 1:
( 2 + 1 ) x 2 = 6 ( cm )
- Tính chu vi hình 2:
( 4 + 2 ) x 2 = 12 ( cm )
- Tính chu vi hình 3:
( 5 + 1 ) x 2 = 12 ( cm )
- Tính chu vi hình 1,2:
( 5 + 2 ) x 2 = 14 ( cm )
- Tính chu vi hình 1,2,3:
( 2 + 3 ) x 2 = 16 ( cm )
- Chu vi cả 5 hình chữ nhật:
6 + 12 + 12 + 14 + 16 = 60 (cm)
Đáp số:
a- Có 5 hình chữ nhật
b - 60 cm
 






Các ý kiến mới nhất